Ba công khai năm học 2020 - 2021

Thứ ba - 08/09/2020 15:56
Ba công khai năm học 2020 - 2021
Ba công khai năm học 2020 - 2021
 
PHÒNG GD&ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG THCS AN ĐIỀN
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2020 - 2021
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh - Hoàn thành chương trình bậc Tiểu học;
- Độ tuổi từ 11 tuổi;
- Đủ hồ sơ hợp lệ.
Xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học trước từ Trung bình trở lên.
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ - Thực hiện khung chương trình Giáo dục phổ thông của Bộ GD&ĐT.
III - Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. - Thường xuyên trao đổi phối hợp chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường thông qua các phương tiện: điện thoại, sổ liên lạc điện tử, website...
-  HS thực hiện nghiêm túc nội quy, quy định của nhà trường.
- 100% HS học tập chuyên cần.
- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh - Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động, tích cực trong học tập.
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) - Có 17 phòng học đủ dạy và học 2 ca cho 4 khối lớp.
- Có 01 Phòng dạy bộ môn Tin học.
 
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục -  Hoạt động ngoài giờ lên lớp học sinh được trải nghiệm, sáng tạo, giáo dục giới tính, nghiên cứu khoa học kỹ thuật.
- Tổ chức các buổi sinh hoạt ngoại khóa và các hoạt động chuyên đề thông qua các buổi sinh hoạt chào cờ đầu tuần.
- Tổ chức cho HS tham quan dã ngoại ít nhất 1 lần/ 1 năm.
- Giao lưu với các tổ chức chính trị xã hội.
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục - Đáp ứng yêu cầu về trình độ đào tạo.100% GV đạt chuẩn, trên chuẩn: trên 80%.
- Phương pháp quản lý: Dân chủ, kỷ cương, tình thương trách nhiệm, công khai, khách quan, luôn đổi mới phù hợp quy luật khách quan
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được. - Hạnh kiểm khá, tốt từ 98-99 %.
- Học sinh lên lớp thẳng >90 %.
- Học sinh lên lớp sau thi lại 95 %.
- Tốt nghiệp THCS: 94 % trở lên.
 
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 95% trở lên học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở các lớp tiếp theo. 60% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở bậc học cao hơn.
   

 

An Điền, ngày 15 tháng 7 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG







Nguyễn Văn Hiệp

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TX BẾN CÁT.
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ  SỞ  AN ĐIỀN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 829 310 211 186 122
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
636
76.7%
246
79.6%
164
77.7%
127
68.3%
99
81.2%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
184
22.2%
64
20.6%
46
21.8%
51
27.4%
23
18.8%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
9
1.1%
  1
0.5%
8
4.3%
 
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
         
II Số học sinh chia theo học lực 829 310 211 186 122
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
83
10.0%
30
9.7%
16
7.6%
24
12.9%
13
10.7%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
245
29.6%
107
34.5%
63
29.9%
46
24.7%
29
23.8%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
351
42.3%
121
39.0%
94
44.6%
64
34.4%
72
59.0%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
127
15.3%
48
15.5%
35
16.6%
40
21.5%
4
3.3%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
23
2.8%
4
1.3%
3
1.4%
12
6.5%
4
3.3%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 829 310 211 186 122
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
765
92.3%
298
96.1%
200
94.8%
153
82.7%
114
93.4%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
83
10.0%
30
9.7%
16
7.6%
24
12.9%
13
10.7%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
245
29.6%
107
34.5%
63
29.9%
46
24.7%
29
23.8%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
124
14.9%
48
5.8%
35
4.2%
41
4.6%
 
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
64
7.7%
12
3.9%
11
5.2%
33
17.7%
8
6.6%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
69/5 24/3 12/0 16/1 17/1
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
         
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi         1
1 Cấp huyện         1
2 Cấp tỉnh/thành phố          
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp         122
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp         114
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        13
11.4%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        29
25.4%
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
        72
63.2%
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 829/401 310/151 210/102 186/93 122/55
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 12 4 4 1 3
     An Điền, ngày 15 tháng 7 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
                 
                                                                                                                       





                                                                                                          Nguyễn Văn Hiệp

 
PHÒNG GD&ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG THCS AN ĐIỀN
 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của sở giáo dục phổ thông năm học 2020-2021
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 17 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 17 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 02 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 -
7 Bình quân lớp/phòng học 2 -
8 Bình quân học sinh/lớp 45 -
III Số điểm trường 01 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 10.819  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4622  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 66.3  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 835  
3 Diện tích thư viện (m2) 66.3  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng Hoạt động Đoàn, Đội, phòng truyền thống(m2) 49.0  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiếu hiện có theo quy định Chưa có Chưa có
1.1 Khối lớp 6    
1.2 Khối lớp 7    
1.3 Khối lớp 8    
1.4 Khối lớp 9    
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiếu còn thiếu theo quy định    
2.1 Khối lớp 6    
2.2 Khối lớp 7    
2.3 Khối lớp 8    
2.4 Khối lớp 9    
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)   -
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 48 Số học sinh/bộ
 
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0  
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 01  
5 Amly loa thùng – Micro...    
6 Máy chiếu đa năng 01  
7 Máy tính văn phòng 06  
8 Máy in Văn phòng 04  
9 Máy tính Server 01  
10 Bộ điều khiển GV 0  
11 Đàn Oorgan 0  
12 Đàn Ghita 0  
13 Các thiết bị phòng Sinh 0  
14 Các thiết bị phòng Lý 0  
15 Các thiết bị phòng Hóa 0  
X Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0  
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 01  
5 Amly loa thùng – Micro... 0  
6 Máy chiếu đa năng 01  
7 Máy tính văn phòng 06  
8 Máy in Văn phòng 04  
9 Máy tính Server 01  
10 Bộ điều khiển GV( PNN1) 0  
11 Đàn Oorgan 0  
12 Đàn Ghita 0  
13 Các thiết bị phòng Sinh 0  
14 Các thiết bị phòng Lý 0  
15 Các thiết bị phòng Hóa 0  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      


 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đt chuẩn v sinh* 7   4/4    0.2 
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X (dùng chung trạm UBND)  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                           An Điền, ngày 15 tháng 7 năm 2020
                                                           Thủ trưởng đơn vị
                                                                                         (Ký và đóng dấu)

                               

                                                                                               
                                                                                                Nguyễn Văn Hiệp
 
       PHÒNG GD&ĐT BẾN CÁT Biểu mẫu 12
TRƯỜNG THCS AN ĐIỀN                            
 
 
   
 
                           
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của trường trung học cơ sở  An Điền năm học 2020-2021
         
 
   
 
           
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số CB, GV, NV 41     30 8 0 3 13 22          
I Giáo viên 32 0 0 24 8 0 0 13 20          
Trong đó số giáo viên dạy môn:                  
1 Toán 4     2 2     2 2     4    
2 3     1 2     2 1     3    
3 Hóa 2     2         2     2    
4 Sinh 3     2 1     1 2   1 2    
5 Tin 2     1 1     1 1     2    
6 KTCN 0                          
7 KTNN 0                          
8 Văn 6     5 1     3 2     5    
9 Sử 2     2         2     2    
10 Địa 2     2         2     2    
11 GDCD 1     1         1     1    
12 Anh 2     2       2 2     2    
13 Thể dục 3     2 1     2 1   3      
14  Âm nhạc 1     1         1     1    
15 Mĩ thuật 1     1         1     1    
II Cán bộ quản lý 2     2         2     2    
1 Hiệu trưởng 1     1         1     1    
2 Phó hiệu trưởng 1     1         1     1    
III Nhân viên 7 0 0 4 0 0 3 0 0          
1 Nhân viên văn thư 1     1                    
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 0                          
5 Nhân viên thư viện 1     1                    
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
8 Nhân viên công nghệ thông tin                            
9 TPT Đội 1     1                    
10 Giám thị                            
11 PCGD                            
12 Phòng Lab                            
13 Phòng sinh                            
14 Phục vụ 1           1              
15 Bảo vệ 2           2              
                               
                  An Điền, ngày 15   tháng 7 năm 2020
                  HIỆU TRƯỞNG
                               
                               
                               
                               
                  Nguyễn Văn Hiệp
 
                 

                                                   

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin cũ hơn

qc
Các video của đài truyền hình Hà Nội
Các bài giảng qua truyền hình ở khối THCS của 3 môn Văn Toán Anh do đài truyền hình Hà Nội đã phát
Học sinh xem lại rất bổ ích
Mas
Phần mềm quản lý
Network and partners
Hướng dẫn đeo khẩu trang đúng cách để phòng chống dịch bệnh
Hướng dẫn đeo khẩu trang đúng cách để phòng chống dịch bệnh
Thư viện ảnh
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập3
  • Hôm nay78
  • Tháng hiện tại10,003
  • Tổng lượt truy cập109,786
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây